chung chạ

  1. être ensemble; vivre ensemble
    • Sóng gió một con thuyền chung chạ (Phan Bội Châu)
      au milieu de la tempête , on était ensemble sur une jonque

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chung chạ
Hai gia đình ấy chung chạ với nhau dưới một mái nhà tranh.